Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wade into

/weɪd ˈɪntu/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào một cuộc thảo luận hoặc tranh luận. phr.

Định nghĩa · to become involved in a discussion or argument.

“He waded into the debate without knowing the facts.”Anh ấy đã tham gia vào cuộc tranh luận mà không biết sự thật.

“Wading into controversial topics can be risky.”Tham gia vào các chủ đề gây tranh cãi có thể rủi ro.

Mẹo IELTS · Tránh tham gia vào tranh luận không cần thiết.

Ghi chú · Thường mang tính chất rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...