Kho từ › Idioms · problems › work through something

work through something

B2 phr. 📁 Idioms · problems IELTS
giải quyết một vấn đề từng bước một
UK /wɜrk θruː ˈsʌmθɪŋ/ · US /wɜrk θruː ˈsʌmθɪŋ/
to deal with a problem step by step
Let's work through this issue together.
→ Hãy cùng nhau giải quyết vấn đề này.
She is working through her fears by facing them.→ Cô ấy đang giải quyết nỗi sợ hãi của mình bằng cách đối mặt với chúng.
Đồng nghĩa
addressresolve
Collocations
work through the problemneed to work through
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự kiên nhẫn trong bài viết.
Dùng khi giải quyết vấn đề từ từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...