Kho từ › Collocations · do + … › do an evaluation

do an evaluation

B1 phr. 📁 Collocations · do + … IELTS
đánh giá chất lượng hoặc hiệu suất của một cái gì đó
UK · US
to assess something's quality or performance
We need to do an evaluation of the project.
→ Chúng ta cần thực hiện một đánh giá về dự án.
She did an evaluation of the team's performance.→ Cô ấy đã thực hiện một đánh giá về hiệu suất của nhóm.
Đồng nghĩa
conduct an evaluation
Collocations
do an assessmentdo an analysis
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng đánh giá trong phần viết.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và đánh giá.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...