do some volunteering
Nghĩa
Định nghĩa · to help others without payment
“I want to do some volunteering this summer.”Tôi muốn tham gia tình nguyện vào mùa hè này.
“She does some volunteering at the local shelter.”Cô ấy tham gia tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương.
Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do tham gia tình nguyện trong bài viết.
Ghi chú · Cụm này thể hiện lòng tốt và sự cống hiến.