do a revision
/du ə rɪˈvɪʒən/ B1 IELTS
Nghĩa
ôn tập tài liệu để chuẩn bị cho kỳ thi
phr.
Định nghĩa · to review material to prepare for an exam
“I need to do a revision for my upcoming exam.”Tôi cần ôn tập cho kỳ thi sắp tới.
“She did a revision of the main topics before the test.”Cô ấy đã ôn tập các chủ đề chính trước kỳ thi.
Đồng nghĩa
review
Cụm hay dùng
do exam revisionsdo subject revisions
Mẹo IELTS · Thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong học tập.