EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · war & peace › disarmament talks
disarmament talks
B2
phr.
📁 Collocations · war & peace
IELTS
cuộc thảo luận về việc giảm thiểu vũ khí
UK /dɪsˈɑːrməmənt tɔːks/
·
US /dɪsˈɑːrməmənt tɔːks/
discussions about reducing weapons
Disarmament talks are crucial for global security.
→ Các cuộc đàm phán giải trừ quân bị rất quan trọng cho an ninh toàn cầu.
Successful disarmament talks can lead to peace treaties.
→ Các cuộc đàm phán giải trừ quân bị thành công có thể dẫn đến các hiệp ước hòa bình.
Đồng nghĩa
arms reduction talks
disarmament negotiations
Collocations
initiate disarmament talks
promote disarmament talks
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi viết về vấn đề vũ khí.
Thường được nhắc đến trong bối cảnh an ninh quốc tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
declare war
tuyên chiến
achieve peace
đạt được hòa bình
promote peace
thúc đẩy hòa bình
end conflict
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
kết thúc xung đột
negotiate peace
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
đàm phán hòa bình
maintain peace
/meɪnˈteɪn piːs/
duy trì hòa bình
bring about peace
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
đem lại hòa bình
peace agreement
hiệp định hòa bình
Có trong các bộ
🔗
Collocations · war & peace
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...