EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · war & peace › international mediation
international mediation
B2
phr.
📁 Collocations · war & peace
IELTS
sự can thiệp của bên thứ ba để giải quyết xung đột
UK /ˌɪntəˈnæʃənl ˌmiːdiˈeɪʃən/
·
US /ˌɪntəˈnæʃənl ˌmiːdiˈeɪʃən/
third-party involvement to resolve conflicts
International mediation helped to end the civil war.
→ Sự hòa giải quốc tế đã giúp chấm dứt nội chiến.
Successful international mediation requires trust from all parties.
→ Hòa giải quốc tế thành công đòi hỏi sự tin tưởng từ tất cả các bên.
Đồng nghĩa
third-party mediation
conflict mediation
Collocations
initiate international mediation
support international mediation
🎯
IELTS:
Nêu rõ vai trò của bên thứ ba trong giải quyết xung đột.
Thường sử dụng trong các cuộc đàm phán hòa bình.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
declare war
tuyên chiến
achieve peace
đạt được hòa bình
promote peace
thúc đẩy hòa bình
end conflict
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
kết thúc xung đột
negotiate peace
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
đàm phán hòa bình
maintain peace
/meɪnˈteɪn piːs/
duy trì hòa bình
bring about peace
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
đem lại hòa bình
peace agreement
hiệp định hòa bình
Có trong các bộ
🔗
Collocations · war & peace
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...