Kho từ › Collocations · war & peace › peaceful initiatives

peaceful initiatives

B2 phr. 📁 Collocations · war & peace IELTS
các dự án nhằm thúc đẩy hòa bình
UK /ˈpiːsfəl ɪˈnɪʧətɪvz/ · US /ˈpiːsfəl ɪˈnɪʧətɪvz/
projects aimed at promoting peace
The organization launched several peaceful initiatives.
→ Tổ chức đã khởi xướng một số sáng kiến hòa bình.
Peaceful initiatives can foster community development.→ Các sáng kiến hòa bình có thể thúc đẩy phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩa
peaceful projectspeace-promoting efforts
Collocations
support peaceful initiativesimplement peaceful initiatives
Thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...