Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a trade

/ˌduː ə treɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một giao dịch thương mại phr.

Định nghĩa · to engage in buying and selling

“They need to do a trade to exchange goods.”Họ cần thực hiện một giao dịch để trao đổi hàng hóa.

“He did a trade with a local farmer.”Anh ấy đã thực hiện một giao dịch với một người nông dân địa phương.

Đồng nghĩa engage in trade

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến giao dịch trong các bài viết về thương mại.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...