Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover phenomena

/dɪsˈkʌv.ər fəˈnɑː.mə/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các sự kiện hoặc hiện tượng trong tự nhiên phr.

Định nghĩa · to find out about events or occurrences in nature

“Scientists discover phenomena that challenge existing theories.”Các nhà khoa học khám phá các hiện tượng thách thức các lý thuyết hiện có.

“They aim to discover phenomena in particle physics.”Họ hướng tới việc khám phá các hiện tượng trong vật lý hạt.

Mẹo IELTS · Mô tả quá trình khám phá một cách chi tiết.

Ghi chú · Khám phá hiện tượng là một phần quan trọng trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...