Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civilians in conflict

/sɪˈvɪljənz ɪn ˈkɒnflɪkt/ B2 IELTS

Nghĩa

những người không tham chiến bị ảnh hưởng bởi chiến tranh. phr.

Định nghĩa · non-combatants affected by war.

“Civilians in conflict zones often suffer the most.”Những thường dân ở các khu vực xung đột thường chịu đựng nhiều nhất.

“Efforts are made to protect civilians in conflict.”Các nỗ lực được thực hiện để bảo vệ thường dân trong xung đột.

Mẹo IELTS · Nên biết về các vấn đề liên quan đến thường dân trong xung đột.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...