Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

derive relationships

/dɪˈraɪv rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

rút ra mối quan hệ phr.

Định nghĩa · to identify connections between factors

“Researchers derive relationships between variables in their studies.”Các nhà nghiên cứu rút ra mối quan hệ giữa các biến trong nghiên cứu của họ.

“It's important to derive relationships for accurate predictions.”Điều quan trọng là rút ra mối quan hệ để có dự đoán chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú thêm bài viết.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về sự tương tác giữa các yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...