EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · war & peace › combat strategy
combat strategy
B2
phr.
📁 Collocations · war & peace
IELTS
Kế hoạch chiến đấu trong một cuộc chiến.
UK /ˈkɒm.bæt ˈstræt.ə.dʒi/
·
US /ˈkɒm.bæt ˈstræt.ə.dʒi/
A plan for fighting in a war or battle.
The general developed a new combat strategy for the upcoming battle.
→ Tướng đã phát triển một chiến lược chiến đấu mới cho trận chiến sắp tới.
Effective combat strategies can turn the tide of war.
→ Các chiến lược chiến đấu hiệu quả có thể thay đổi cục diện của cuộc chiến.
Đồng nghĩa
military tactic
battle plan
Collocations
develop combat strategy
implement combat strategy
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức về chiến lược quân sự.
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh quân sự.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
declare war
tuyên chiến
achieve peace
đạt được hòa bình
promote peace
thúc đẩy hòa bình
end conflict
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
kết thúc xung đột
negotiate peace
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
đàm phán hòa bình
maintain peace
/meɪnˈteɪn piːs/
duy trì hòa bình
bring about peace
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
đem lại hòa bình
peace agreement
hiệp định hòa bình
Có trong các bộ
🔗
Collocations · war & peace
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...