EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · war & peace › peaceful demonstrations
peaceful demonstrations
B2
phr.
📁 Collocations · war & peace
IELTS
Các cuộc biểu tình công khai không bạo lực để bày tỏ quan điểm.
UK /ˈpiːs.fəl ˌdɛm.ənˈstreɪ.ʃənz/
·
US /ˈpiːs.fəl ˌdɛm.ənˈstreɪ.ʃənz/
Non-violent public gatherings to express views.
Peaceful demonstrations can bring about social change.
→ Các cuộc biểu tình hòa bình có thể mang lại sự thay đổi xã hội.
The government responded to the peaceful demonstrations with dialogue.
→ Chính phủ đã phản ứng với các cuộc biểu tình hòa bình bằng cách đối thoại.
Đồng nghĩa
non-violent protests
peaceful rallies
Collocations
organize peaceful demonstrations
support peaceful demonstrations
🎯
IELTS:
Nên sử dụng ví dụ cụ thể để làm rõ quan điểm.
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh chính trị.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
declare war
tuyên chiến
achieve peace
đạt được hòa bình
promote peace
thúc đẩy hòa bình
end conflict
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
kết thúc xung đột
negotiate peace
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
đàm phán hòa bình
maintain peace
/meɪnˈteɪn piːs/
duy trì hòa bình
bring about peace
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
đem lại hòa bình
peace agreement
hiệp định hòa bình
Có trong các bộ
🔗
Collocations · war & peace
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...