Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › motivation for

motivation for

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
động lực cho
UK /ˌmoʊtɪˈveɪʃən fɔr/ · US /ˌmoʊtɪˈveɪʃən fɔr/
the reason or reasons one has for acting or behaving in a particular way
Her motivation for studying hard is to achieve her dreams.
→ Động lực của cô ấy để học tập chăm chỉ là để đạt được giấc mơ.
Understanding the motivation for changes can help us adapt.→ Hiểu động lực cho những thay đổi có thể giúp chúng ta thích nghi.
Đồng nghĩa
incentive forreason for
Collocations
strong motivation forclear motivation forpersonal motivation for
🎯 IELTS: Nên nêu rõ động lực trong các bài viết.
Dùng để chỉ lý do thúc đẩy hành động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...