Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood rights

B2 IELTS

Nghĩa

Quyền lợi mà trẻ em nên có. phr.

Định nghĩa · Entitlements that children should have.

“Childhood rights are essential for proper development.”Quyền lợi trẻ em là cần thiết cho sự phát triển đúng đắn.

“Advocating for childhood rights is crucial.”Vận động cho quyền lợi trẻ em là điều quan trọng.

Đồng nghĩa entitlementsprivileges

Mẹo IELTS · Thảo luận về quyền lợi để thể hiện sự nhạy cảm xã hội.

Ghi chú · Quyền lợi này cần được bảo vệ và thực hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...