Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood perspectives

/ˈtʃaɪldhʊd pərˈspɛktɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

Những quan điểm và hiểu biết hình thành trong thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · Views and understandings formed during childhood.

“Childhood perspectives can shape our worldview.”Những quan điểm thời thơ ấu có thể định hình cách nhìn của chúng ta.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về sự phát triển quan điểm.

Ghi chú · Quan điểm có thể thay đổi theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...