Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food innovation

/fud ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Đổi mới thực phẩm. phr.

Định nghĩa · New methods or ideas in food production and distribution.

“Food innovation can lead to healthier options.”Đổi mới thực phẩm có thể dẫn đến các lựa chọn lành mạnh hơn.

“Investing in food innovation is crucial for progress.”Đầu tư vào đổi mới thực phẩm là rất quan trọng cho sự tiến bộ.

Đồng nghĩa food advancement

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về tác động của đổi mới thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Đổi mới thực phẩm giúp cải thiện chất lượng cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...