Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tag along for the ride

/tæɡ əˈlɔŋ fɔr ðə raɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

tham gia một cách tình cờ vào kế hoạch của ai đó phr.

Định nghĩa · to join someone casually in their plans

“He decided to tag along for the ride with his friends to the beach.”Cậu ấy quyết định tham gia cùng bạn bè đến bãi biển.

“They invited me to tag along for the ride to the concert.”Họ đã mời tôi tham gia cùng đến buổi hòa nhạc.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự thân thiện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tham gia một cách tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...