Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloud of doubt

/klaʊd ʌv daʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm giác nghi ngờ hoặc thiếu tin tưởng. phr.

Định nghĩa · A feeling of uncertainty or lack of trust.

“There was a cloud of doubt over his intentions.”Có một cảm giác nghi ngờ về ý định của anh ấy.

“The rumors created a cloud of doubt around the company.”Những tin đồn đã tạo ra sự nghi ngờ xung quanh công ty.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự sâu sắc trong bài viết với thành ngữ này.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự nghi ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...