initiate dialogue
Nghĩa
Định nghĩa · to start a conversation or discussion.
“We need to initiate dialogue about space exploration.”Chúng ta cần khởi xướng đối thoại về khám phá không gian.
“They will initiate dialogue on climate change.”Họ sẽ khởi xướng đối thoại về biến đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự cần thiết của giao tiếp.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của giao tiếp.