Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weather the change

/ˈwɛðər ðə ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Thích nghi với điều kiện mới. phr.

Định nghĩa · To adapt to new conditions.

“The company managed to weather the change in management smoothly.”Công ty đã thích nghi với sự thay đổi trong quản lý một cách suôn sẻ.

“She had to weather the change in her personal life after moving.”Cô ấy phải thích nghi với sự thay đổi trong cuộc sống cá nhân sau khi chuyển nhà.

Đồng nghĩa adaptadjust

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sự chuyển đổi.

Ghi chú · Thể hiện sự thích nghi với sự thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...