Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cold winds blowing

/koʊld wɪndz ˈbloʊɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Dấu hiệu của khó khăn sắp tới. phr.

Định nghĩa · Signs of trouble or difficulty ahead.

“The cold winds are blowing; we need to prepare for layoffs.”Có dấu hiệu khó khăn sắp tới; chúng ta cần chuẩn bị cho việc sa thải.

“The cold winds are blowing in the economy right now.”Có dấu hiệu khó khăn trong nền kinh tế ngay bây giờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bàn về rủi ro.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lo lắng về tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...