regularly scheduled
Nghĩa
Định nghĩa · planned to happen at regular times
“The meeting is a regularly scheduled event.”Cuộc họp là một sự kiện được lên lịch thường xuyên.
“They have regularly scheduled check-ups.”Họ có các buổi kiểm tra sức khỏe được lên lịch thường xuyên.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính nhất quán trong tổ chức.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh lên lịch.