Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regularly scheduled

/ˈrɛɡjələrli ˈskɛdʒuːld/ B2 IELTS

Nghĩa

được lên lịch thường xuyên phr.

Định nghĩa · planned to happen at regular times

“The meeting is a regularly scheduled event.”Cuộc họp là một sự kiện được lên lịch thường xuyên.

“They have regularly scheduled check-ups.”Họ có các buổi kiểm tra sức khỏe được lên lịch thường xuyên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính nhất quán trong tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh lên lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...