Kho từ › Collocations · physics › identify relationships

identify relationships

B2 phr. 📁 Collocations · physics IELTS
nhận diện mối quan hệ
UK /aɪˈdɛntɪfaɪ rɪˈleɪʃənʃɪps/ · US /aɪˈdɛntɪfaɪ rɪˈleɪʃənʃɪps/
to find connections between different factors
Researchers identify relationships between variables in studies.
→ Các nhà nghiên cứu nhận diện mối quan hệ giữa các biến trong các nghiên cứu.
Identifying relationships is key to understanding phenomena.→ Nhận diện mối quan hệ là chìa khóa để hiểu các hiện tượng.
Đồng nghĩa
recognize relationshipsdetermine relationships
Collocations
identify causal relationshipsidentify functional relationships
🎯 IELTS: Nêu rõ cách bạn nhận diện mối quan hệ trong bài viết.
Nhận diện mối quan hệ giúp hiểu rõ hơn về các yếu tố liên quan.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...