Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore contrasts

/ɪkˈsplɔr ˈkɒntræsts/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét sự khác biệt giữa các ý tưởng hoặc sự vật phr.

Định nghĩa · look at differences between ideas or things

“Philosophy often explores contrasts in human experiences.”Triết học thường xem xét sự khác biệt trong trải nghiệm của con người.

“We should explore contrasts to understand better.”Chúng ta nên xem xét sự khác biệt để hiểu rõ hơn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Giúp phát triển tư duy phản biện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...