EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · trạng từ + tính từ › utterly shocked
utterly shocked
B2
phr.
📁 Collocations · trạng từ + tính từ
IELTS
cực kỳ ngạc nhiên hoặc khó chịu.
UK
·
US
extremely surprised or upset.
I was utterly shocked by the news.
→ Tôi hoàn toàn bị sốc bởi tin tức.
They were utterly shocked when they heard the announcement.
→ Họ hoàn toàn bị sốc khi nghe thông báo.
Đồng nghĩa
completely shocked
totally stunned
Collocations
utterly ridiculous
utterly helpless
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để diễn tả cảm xúc trong bài viết.
Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ khi bị sốc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deeply concerned
/ˈdiːpli kənˈsɜːrnd/
rất lo lắng về điều gì đó quan trọng
widely available
/ˈwaɪdli əˈveɪləbl/
có sẵn cho nhiều người hoặc nơi chốn
highly effective
/ˈhaɪli ɪˈfɛktɪv/
rất thành công trong việc đạt được kết quả mong muốn
strongly recommend
/ˈstrɔːŋli ˌrɛkəˈmɛnd/
khuyên ai đó làm điều gì đó với sự tự tin
fully aware
/ˈfʊli əˈwɛr/
hoàn toàn nhận thức về điều gì đó
increasingly popular
/ɪnˈkriːsɪŋli ˈpɒpjʊlər/
ngày càng được yêu thích hoặc chấp nhận theo thời gian
extremely important
/ɪkˈstriːmli ɪmˈpɔːrtənt/
rất quan trọng và cần thiết
frequently asked
/ˈfriːkwəntli æskt/
các câu hỏi thường được hỏi
Có trong các bộ
🔗
Collocations · trạng từ + tính từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...