Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fiercely competitive

B2 IELTS

Nghĩa

có mong muốn mạnh mẽ để chiến thắng hoặc thành công. phr.

Định nghĩa · having a strong desire to win or succeed.

“The job market is fiercely competitive.”Thị trường việc làm rất cạnh tranh.

“They are fiercely competitive in sports.”Họ rất cạnh tranh trong thể thao.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cạnh tranh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tính cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...