Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incredibly detailed

B2 IELTS

Nghĩa

có nhiều chi tiết; rất kỹ lưỡng. phr.

Định nghĩa · having a lot of detail; very thorough.

“The report was incredibly detailed.”Báo cáo rất chi tiết.

“Her presentation was incredibly detailed and informative.”Bài thuyết trình của cô ấy rất chi tiết và đầy thông tin.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện độ chi tiết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi mô tả mức độ chi tiết cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...