Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perform experiments

/pərˈfɔrm ɪkˈspɛrɪmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện thí nghiệm phr.

Định nghĩa · to do tests to learn about something

“Students perform experiments to understand physics concepts better.”Học sinh thực hiện thí nghiệm để hiểu rõ hơn về các khái niệm vật lý.

“Scientists perform experiments to test their hypotheses.”Các nhà khoa học thực hiện thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của họ.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ quy trình thí nghiệm trong bài viết.

Ghi chú · Thí nghiệm cần được thực hiện cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...