look through something
/lʊk θru ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
xem qua cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to examine or read something quickly
“I will look through the report later.”Tôi sẽ xem qua báo cáo sau.
“She looked through the magazine quickly.”Cô ấy xem qua tạp chí một cách nhanh chóng.
Cụm hay dùng
look through the fileslook through the documents
Mẹo IELTS · Dùng 'look through' để kiểm tra tài liệu.
Ghi chú · Dùng khi bạn cần kiểm tra nhanh chóng.