Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look up information

/lʊk ʌp ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm thông tin phr.

Định nghĩa · to search for specific details or facts

“I need to look up information for my project.”Tôi cần tìm kiếm thông tin cho dự án của mình.

“He looks up information online.”Anh ấy tìm kiếm thông tin trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'look up information' để tìm hiểu thêm.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần tìm kiếm thông tin cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...