Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop a framework

/dɪˈvɛləp ə ˈfreɪmˌwɜːrk/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một kế hoạch hoặc hệ thống có cấu trúc phr.

Định nghĩa · to create a structured plan or system

“The team will develop a framework for the project.”Nhóm sẽ phát triển một khuôn khổ cho dự án.

“They are working to develop a framework for evaluation.”Họ đang làm việc để phát triển một khuôn khổ cho việc đánh giá.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quy trình phát triển dự án.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc lập kế hoạch và quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...