Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get in the trenches

/ɡɛt ɪn ðə ˈtrɛnʧɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm việc chăm chỉ trong điều kiện khó khăn. phr.

Định nghĩa · To work hard in difficult conditions.

“The team got in the trenches to complete the project on time.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.

“She got in the trenches during the busy season.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ trong mùa bận rộn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện nỗ lực trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự cống hiến trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...