Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sugarcoat criticism

/ˈʃʊɡərˌkoʊt ˈkrɪtɪsɪzm/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm cho sự chỉ trích có vẻ nhẹ nhàng hơn. phr.

Định nghĩa · To make criticism seem less harsh or severe.

“He tends to sugarcoat criticism to avoid hurting feelings.”Anh ấy thường làm nhẹ bớt sự chỉ trích để tránh làm tổn thương cảm xúc.

“Don’t sugarcoat your feedback; they need to know the truth.”Đừng làm nhẹ bớt phản hồi của bạn; họ cần biết sự thật.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng cân nhắc trong phản hồi.

Ghi chú · Có thể làm mất đi giá trị của phản hồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...