Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold someone's feet to the fire

/hoʊld ˈsʌm.wʌnz fiːt tuː ðə faɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

Đặt áp lực lên ai đó để khiến họ hành động hoặc trả lời. phr.

Định nghĩa · To put pressure on someone to make them act or answer.

“The manager held his team’s feet to the fire to meet the deadline.”Quản lý đã đặt áp lực lên đội của mình để hoàn thành đúng hạn.

“She held the committee's feet to the fire to ensure accountability.”Cô ấy đã đặt áp lực lên ủy ban để đảm bảo tính trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự nghiêm khắc trong quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...