meet
/miːt/ A1
Nghĩa
gặp gỡ
verb
Định nghĩa · To encounter someone in person.
“I am happy to meet you.”Tôi rất vui được gặp bạn.
Từ vựng A1
Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To encounter someone in person.
“I am happy to meet you.”Tôi rất vui được gặp bạn.
Đang tải...