Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tall

/tɔl/ B1

Nghĩa

cao tính từ

Định nghĩa · Having a greater height than average.

“He is very tall for his age.”Cậu ấy rất cao so với độ tuổi của mình.

“The building is 50 meters tall.”Tòa nhà cao 50 mét.

Đồng nghĩa highlofty
Trái nghĩa shortlow
Cụm hay dùng tall buildingtall person

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả người hoặc vật trong IELTS.

Ghi chú · Tall dùng cho người và vật cao hẹp; high dùng cho vật rộng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...