Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tall

/tɔ:l/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1524

Nghĩa thường dùng

cao tính từ

“He is very tall for his age.”Cậu ấy rất cao so với độ tuổi của mình.

Đồng nghĩa highlofty
Trái nghĩa shortlow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tall

/tɔ:l/

tính từ

  • cao
    • how tall is he?: nó cao bao nhiêu?
    • a tall man: một người cao
  • (từ lóng) phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa
    • tall story: chuyện khó tin, chuyện nói khoác
    • tall talk: lời nói khoác lác
    • tall order: nhiệm vụ quá nặng, nhiệm vụ khó thực hiện; sự đòi hỏi quá cao

phó từ

  • ngoa, khoác lác, khoe khoang
    • to talk tall: nói ngoa, nói khoác, nói khoe khoang
Định nghĩa tiếng Anh

n. a garment size for a tall person a. great in vertical dimension; high in stature s. impressively difficult

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...