short
/ʃɔ:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #627
Nghĩa thường dùng
Ngắn
tính từ
“Short break.”Nghỉ ngắn.
Biến thể từ
shorter so sánh hơn
shortest so sánh nhất
shorting hiện tại phân từ
shorted quá khứ
shorts ngôi 3 số ít
shorted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short
/ʃɔ:t/
tính từ
- ngắn, cụt
- a short story: truyện ngắn
- a short way off: không xa
- to have a short memory: có trí nhớ kém
- lùn, thấp (người)
- thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt
- to take short views: thiển cận, không nhìn xa trông rộng
- thiếu, không có, hụt, không tới
- short of tea: thiếu chè
- to be short of hands: thiếu nhân công
- this book is short of satisfactory: quyển sách này còn nhiều thiếu sót
- gọn, ngắn, tắt
- in short: nói tóm lại
- he is called Bob for short: người ta gọi tắt nó là Bóp
- vô lễ, xấc, cộc lốc
- to be short with somebody: vô lễ với ai
- giòn (bánh)
- bán non, bán trước khi có hàng để giao
- (ngôn ngữ học) ngắn (nguyên âm, âm tiết)
thành ngữ
- an escape short of marvellous
- một sự trốn thoát thật là kỳ lạ
- to make short work of x work something short
- một cốc rượu mạnh
phó từ
- bất thình lình, bất chợt
- to bring (pull) up short: ngừng lại bất thình lình
- to stop short: chấm dứt bất thình lình, không tiếp tục đến cùng; chặn đứng
- to take somebody up short; to cut somebody short: ngắt lời ai
- trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi
- to sell short: bán non, bán trước khi có hàng để giao
- short of: trừ, trừ phi
danh từ
- (ngôn ngữ học) nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn
- phim ngắn
- (điện học), (thông tục) mạch ngắn, mạch chập
- cú bắn không tới đích
- (thông tục) cốc rượu mạnh
- (số nhiều) quần soóc
- (số nhiều) những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất cái gì)
- sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao
thành ngữ
- the long and the short of it
- (xem) long
ngoại động từ
- (thông tục) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short-circuit)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the location on a baseball field where the shortstop is stationed a. primarily temporal sense; indicating or being or seeming to be limited in duration a. (primarily spatial sense) having little length or lacking in length a. low in stature; not tall