Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #627

short

/ʃɔ:t/

tính từ

  • ngắn, cụt
    • a short story: truyện ngắn
    • a short way off: không xa
    • to have a short memory: có trí nhớ kém
  • lùn, thấp (người)
  • thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt
    • to take short views: thiển cận, không nhìn xa trông rộng
  • thiếu, không có, hụt, không tới
    • short of tea: thiếu chè
    • to be short of hands: thiếu nhân công
    • this book is short of satisfactory: quyển sách này còn nhiều thiếu sót
  • gọn, ngắn, tắt
    • in short: nói tóm lại
    • he is called Bob for short: người ta gọi tắt nó là Bóp
  • vô lễ, xấc, cộc lốc
    • to be short with somebody: vô lễ với ai
  • giòn (bánh)
  • bán non, bán trước khi có hàng để giao
  • (ngôn ngữ học) ngắn (nguyên âm, âm tiết)

thành ngữ

  1. an escape short of marvellous
    • một sự trốn thoát thật là kỳ lạ
  2. to make short work of x work something short
    • một cốc rượu mạnh

phó từ

  • bất thình lình, bất chợt
    • to bring (pull) up short: ngừng lại bất thình lình
    • to stop short: chấm dứt bất thình lình, không tiếp tục đến cùng; chặn đứng
    • to take somebody up short; to cut somebody short: ngắt lời ai
  • trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi
    • to sell short: bán non, bán trước khi có hàng để giao
    • short of: trừ, trừ phi

danh từ

  • (ngôn ngữ học) nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn
  • phim ngắn
  • (điện học), (thông tục) mạch ngắn, mạch chập
  • cú bắn không tới đích
  • (thông tục) cốc rượu mạnh
  • (số nhiều) quần soóc
  • (số nhiều) những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất cái gì)
  • sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao

thành ngữ

  1. the long and the short of it
    • (xem) long

ngoại động từ

  • (thông tục) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short-circuit)
Đồng nghĩa brieflow
Trái nghĩa longtall
Định nghĩa tiếng Anh

n. the location on a baseball field where the shortstop is stationed\na. primarily temporal sense; indicating or being or seeming to be limited in duration\na. (primarily spatial sense) having little length or lacking in length\na. low in stature; not tall

Gợi ý (24)

short cut danh từ: đường cắt Short run (Econ) Ngắn hạn. short-day (thực vật học) ngắn ngày (hoa) shorthorn danh từ: thú nuôi có sừng ngắn short bill danh từ: hoá đơn ngắn kỳ (phải thanh toán trong thời hạn ngắn) short list số lượng nhỏ (nhất là các người dự tuyển vào một công việc được… short odds tiền đánh cuộc gần ngang bằng đối với một con ngựa có thể thắn… short time danh từ: sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần short-head ngoại động từ: về trước gần một đầu ngựa (đua ngựa) short-list đưa vào danh sách sơ tuyển short-term tính từ: ngắn kỳ (tiền cho vay...) short-wave danh từ: (rađiô) làn sóng ngắn shortlived tính từ: chết yểu, sống được ít ngày short order danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn làm vội (sau khi khách gọi ở q… short sight bệnh cận thị; khả năng chỉ nhìn rõ những vật ở gần short story truyện ngắn short-dated tính từ: ngắn kỳ (phiếu, hoá đơn) short-eared có bông ngắn; có tai ngắn short-lived ngắn, tồn tại trong một thời gian ngắn short-order tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ): (thuộc) món ăn làm vội short-range tính từ: tầm ngắn short temper danh từ: tính hay cáu, tính nóng short-change động từ (thông tục): trả thiếu tiền khi đổi short-haired danh từ: tốc ký
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...