Kho từ › communication › between

between

A1 preposition 📁 communication COMMUNICATION
ở giữa (hai thứ)
UK /bɪˈtwiːn/ · US /bɪˈtwiːn/
The ATM is between the café and the bookshop.
→ Máy ATM ở giữa quán cà phê và hiệu sách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...