Kho từ › communication › window

window

A1 noun 📁 communication COMMUNICATION
cửa sổ
UK /ˈwɪn.doʊ/ · US /ˈwɪn.doʊ/
I open the window every morning for fresh air.
→ Tôi mở cửa sổ mỗi buổi sáng để lấy không khí trong lành.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...