Kho từ › communication › favourite

favourite

A1 adj 📁 communication COMMUNICATION
yêu thích nhất
UK /ˈfeɪ.vər.ɪt/ · US /ˈfeɪ.vər.ɪt/
My favourite activity is swimming.
→ Hoạt động yêu thích nhất của tôi là bơi lội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...