boil
/bɔɪl/ A1
Nghĩa
đun sôi, luộc
verb
Định nghĩa · To heat a liquid until it bubbles.
“I boil water for my tea.”Tôi đun sôi nước để pha trà.
Từ vựng A1
Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To heat a liquid until it bubbles.
“I boil water for my tea.”Tôi đun sôi nước để pha trà.
Đang tải...