fry
/fraɪ/ A1
Nghĩa
chiên, rán
verb
Định nghĩa · To cook food in hot oil or fat.
“I fry eggs for breakfast.”Tôi chiên trứng cho bữa sáng.
Từ vựng A1
Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To cook food in hot oil or fat.
“I fry eggs for breakfast.”Tôi chiên trứng cho bữa sáng.
Đang tải...