Kho từ › communication › cutting board

cutting board

A1 noun 📁 communication COMMUNICATION
thớt
UK · US
Always use a cutting board when you cut meat.
→ Hãy luôn dùng thớt khi bạn thái thịt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...