mango
/ˈmæŋ.ɡoʊ/ A1
Nghĩa
quả xoài
noun
Định nghĩa · A sweet, tropical fruit with a large seed.
“This mango is very sweet.”Quả xoài này rất ngọt.
Từ vựng A1
Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A sweet, tropical fruit with a large seed.
“This mango is very sweet.”Quả xoài này rất ngọt.
Đang tải...