corn
/kɔːrn/ A1
Nghĩa
ngô / bắp
noun
Định nghĩa · A yellow or white grain eaten as food.
“I like to eat boiled corn.”Tôi thích ăn ngô luộc.
Từ vựng A1
Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A yellow or white grain eaten as food.
“I like to eat boiled corn.”Tôi thích ăn ngô luộc.
Đang tải...