Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

persevere

/ˌpɜːr.səˈvɪr/ B2

Nghĩa

kiên trì, bền bỉ v.

Định nghĩa · To continue trying despite challenges or difficulties.

“She persevered despite many obstacles.”Cô ấy kiên trì bất chấp nhiều trở ngại.

“You must persevere to achieve your dreams.”Bạn phải kiên trì để đạt được ước mơ.

Ghi chú · Mang sắc thái tích cực, nhấn mạnh sự nỗ lực liên tục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...