Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

name after

/neɪm ˈɑːftər/ A1

Nghĩa

đặt tên theo (tên người khác) v.

Định nghĩa · To give someone a name from another person.

“They named him after his grandfather.”Họ đặt tên cậu bé theo tên ông nội.

“She was named after her aunt.”Cô bé được đặt tên theo tên người dì.

Ghi chú · “name somebody after somebody” = đặt cho ai đó cùng tên với một người khác (thường để tưởng nhớ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...